| Ngày |
Diễn giải |
Số tiền |
| 02/05/2026 |
Em Phạm Ngọc Bảo Xuyến – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Ngoại Ngữ (Huế): Hỗ trợ một phần học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. |
5,500,000 |
| 02/05/2026 |
Tiền điện tháng 4/2026. |
240,970 |
| 02/05/2026 |
Tiền điện thoại và internet tháng 4/2026. |
275,000 |
| 05/05/2026 |
Em Lê Thành Phát – Lớp 8 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 5/2026: Chuyển đổi số (50,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (29,900) + Tin học (90,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (45,000) + Kỹ năng sống (40,000) + Nước uống (12,000) + STEM (90,000) + Năng khiếu (50,000) + Các môn tự chọn (40,000). |
446,900 |
| 06/05/2026 |
Em Trần Anh Thịnh – Lớp 8 Trường THCS Tăng Bạt Hổ: Học phí tháng 4/2026: Ngoại ngữ tăng cường (80,000) + Kỹ năng sống (80,000) + STEM (100,000) + Ngoại ngữ với giáo viên nước ngoài (220,000) + Tin học (45,000) + Nước uống (10,000). |
535,000 |
| 06/05/2026 |
Em Nguyễn Ngọc Trâm – Lớp 7 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 5/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Sử dụng máy lạnh (28,000) + Nước uống (17,000) + Tin học (170,000). |
275,000 |
| 08/05/2026 |
Em Lê Nguyễn Ngọc Hân – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 5/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (15,000) + Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (175,000) + Các môn tự chọn (50,000) + Tiền điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (60,000) + STEM (158,000). |
583,000 |
| 09/05/2026 |
Em Trương Ngọc Đào – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 4/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (150,000) + STEM (135,000) + Các môn tự chọn (43,000). |
528,000 |
| 09/05/2026 |
Em Trương Ngọc Anh – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 4/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (150,000) + STEM (135,000) + Các môn tự chọn (43,000). |
528,000 |
| 09/05/2026 |
Tiền nước kỳ 5/2026. |
79,142 |
| 10/05/2026 |
Em Nguyễn Ngọc Bảo Thy – Lớp 6 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 5/2026: Chuyển đổi số (50,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (29,900) + Tin học (90,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (45,000) + Kỹ năng sống (40,000) + Nước uống (12,000) + STEM (90,000) + Năng khiếu (40,000) + Các môn tự chọn (50,000). |
446,900 |
| 12/05/2026 |
Em Lê Thị Minh Hoàng – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế: Hỗ trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. |
5,550,000 |
| 13/05/2026 |
Em Lê Nguyễn Kim Ngọc – Lớp 8 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 2+3+5/2026: Chuyển đổi số (180,000) + Kỹ năng sống (200,000) + Sử dụng máy lạnh (70,000) + Năng khiếu (155,500) + Nước uống (42,500) + STEM (225,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (575,000) + Tin học (425,000). |
1,873,000 |
| 13/05/2026 |
Em Võ Thị Yến Nhi – Lớp 9 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 5/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000).
|
90,000 |
| 13/05/2026 |
Em Võ Văn Thiên Phú – Lớp 7 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 5/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). |
90,000 |
| 14/05/2026 |
Em Hồ Trần Quế Linh – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Du lịch (Huế): Hỗ trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. |
1,845,000 |
| 14/05/2026 |
Phí SMS tháng 5,6,7-2026/Tài khoản 221080689000033, SĐT: 091 696 0706 – 0903 906 100 – 094 696 3819. |
297,000 |
| 16/05/2026 |
Em Lương Thiên Thy – Lớp 11 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 5/2026: Nước uống (7,500) + Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (30,000) + Tin học (40,000) + Năng khiếu (47,500) + Kỹ năng sống (47,500) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (100,000) + STEM (47,500). |
355,000 |
| 19/05/2026 |
Em Phạm Hồng Ngọc – Lớp 12 Trường THPT Trưng Vương: Học phí tháng 5/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (30,000) + Phần mềm học trực tuyến (16,000) + Chuyển đổi số (17,500). |
188,500 |
| 19/05/2026 |
Em Phạm Hồng Loan – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 5/2026: Chuyển đổi số (30,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Tăng cường Ngoại ngữ (80,000) + Năng khiếu (47,500) + Kỹ năng sống (47,500) + Nước uống (7,500) + Tin học (40,000). |
287,500 |
| 21/05/2026 |
Em Lê Phạm Trung Khánh – Lớp 11 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm: Học phí tháng 5/2026: Ngoại ngữ với Người nước ngoài (100,000) + Năng khiếu (45,000). |
145,000 |
| 24/05/2026 |
Em Trần Anh Thịnh – Lớp 8 Trường THCS Tăng Bạt Hổ: Học phí tháng 5/2026: Ngoại ngữ tăng cường (80,000) + Kỹ năng sống (80,000) + STEM (100,000) + Ngoại ngữ với giáo viên nước ngoài (220,000) + Tin học (45,000). |
525,000 |
| 29/05/2026 |
Em Trương Ngọc Đào – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 5/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (175,000) + STEM (158,000) + Các môn tự chọn (50,000). |
583,000 |
| 29/05/2026 |
Em Trương Ngọc Anh – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 5/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (175,000) + STEM (158,000) + Các môn tự chọn (50,000). |
583,000 |
| 31/05/2026 |
Em Nguyễn Gia Bảo – Lớp 12 Trường THPT Tân Phong: Học phí tháng 5/2026: Tiền điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Nước uống (10,000) + Chuyển đổi số (27,000). |
72,000 |
| 31/05/2026 |
Chi phí Chương trình Hỗ trợ học tiếng Anh – tháng 5/2026 (Báo cáo chi tiết đính kèm). |
17,100,000 |
| 31/05/2026 |
Phụ cấp Cộng tác viên tháng 5/2026 (Danh sách đính kèm). |
16,000,000 |
| 31/05/2026 |
Bồi dưỡng nhân viên tương trợ tháng 5/2026 (Danh sách đính kèm). |
7,500,000 |
| 31/05/2026 |
Em Nguyễn Hoài Phương – Lớp 11 Trường THPT Dương Văn Dương: Học phí tháng 3+4+5/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (240,000) + Nước uống (36,000) + Tin học (360,000). |
636,000 |