| Ngày | Diễn giải | Số tiền |
| 01/04/2026 | Tiền thuê nhà Tháng 4+5/2026. | 28,000,000 |
| 03/04/2026 | Tiền rác tháng 4+5+6/2026. | 280,000 |
| 03/04/2026 | Em Trần Anh Thịnh – Lớp 8 Trường THCS Tăng Bạt Hổ: Học phí tháng 02 + 3/2026: Ngoại ngữ tăng cường (160,000) + Kỹ năng sống (160,000) + STEM (200,000) + Ngoại ngữ với giáo viên nước ngoài (440,000) + Tin học (90,000) + Nước uống (30,000) + Điện máy lạnh (70,000). | 1,150,000 |
| 03/04/2026 | Tiền điện tháng 3/2026. | 243,540 |
| 03/04/2026 | Tiền điện thoại và internet tháng 3/2026. | 275,000 |
| 05/04/2026 | Em Lê Thị Thủy Tiên – Sinh viên Năm 2 Đại học Du lịch (Huế): Hỗ trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 2,000,000 |
| 07/04/2026 | Em Phạm Hồng Ngọc – Lớp 12 Trường THPT Trưng Vương: Học phí tháng 4/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (30,000) + Phần mềm học trực tuyến (16,000) + Chuyển đổi số (17,500). | 188,500 |
| 07/04/2026 | Em Phạm Hồng Loan – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 4/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (70,000) + Tăng cường Ngoại ngữ (160,000) + Năng khiếu (95,000) + Kỹ năng sống (95,000) + Nước uống (15,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + Tin học (80,000). | 775,000 |
| 07/04/2026 | Em Lê Nguyễn Ngọc Hân – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 4/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (15,000) + Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (150,000) + Các môn tự chọn (43,000) + Tiền điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (60,000) + STEM (135,000). | 528,000 |
| 07/04/2026 | Em Nguyễn Thành Hưởng – Lớp 11 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 4+5/2026: Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Kỹ năng sống (180,000) + Máy lạnh (100,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (400,000) + Tin học MOS (240,000). | 988,000 |
| 07/04/2026 | Em Nguyễn Thành Thái – Lớp 10 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 4+5/2026: Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Kỹ năng sống (180,000) + Máy lạnh (100,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (400,000) + Tin học MOS (240,000). | 988,000 |
| 07/04/2026 | Em Nguyễn Hoàng Thanh Trang – Lớp 12 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 4: Thi đánh giá Năng lực. | 300,000 |
| 07/04/2026 | Tài trợ 1 bữa ngon cho bà con lao động và học sinh nghèo – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000137935) (10,460,000) + Phí chuyển tiền (22,000). | 10,482,000 |
| 08/04/2026 | Em Bùi Kim Anh – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM: Hỗ trợ một phần học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 4,350,000 |
| 09/04/2026 | Tiền nước kỳ 4/2026. | 79,142 |
| 09/04/2026 | Em Lê Thành Phát – Lớp 8 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 4/2026: Chuyển đổi số (50,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (29,900) + Tin học (180,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (90,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (12,000) + STEM (180,000) + Năng khiếu (100,000) + Các môn tự chọn (80,000). | 801,900 |
| 09/04/2026 | Em Lê Kim Phụng – Sinh viên năm 4 Đại học Nông Lâm TP.HCM: Hỗ trợ một phần học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 4,558,000 |
| 10/04/2026 | Em Lê Phạm Trung Khánh – Lớp 11 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm: Học phí tháng 4/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (22,500) + Ngoại ngữ với Người nước ngoài (200,000) + Năng khiếu (90,000). | 347,500 |
| 11/04/2026 | Em Nguyễn Tấn Khoa – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 4+5/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (43,750) + Chuyển đổi số (176,000) + Nước uống (17,500) + Kỹ năng sống (131,250) + Tăng cường ngoại ngữ (122,500) + Ngoại ngữ người nước ngoài (402,500). | 893,500 |
| 11/04/2026 | Em Đặng Triệu Vĩ – Lớp 11 Trường THPT Phước Kiển: Học phí tháng 2+3/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (61,000) + Chuyển đổi số (42,000) + Nước uống (12,000). | 115,000 |
| 12/04/2026 | Em Nguyễn Gia Bảo – Lớp 12 Trường THPT Tân Phong: Học phí tháng 2+3+4/2026: Tiền điện và bảo trì máy lạnh (105,000) + Nước uống (30,000) + Chuyển đổi số (81,000). | 216,000 |
| 12/04/2026 | Em Đào Phúc Hưng – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai: Học phí tháng 2+3+4+5/2026: Điện máy lạnh (96,250) + Nước uống (44,000) + Chuyển đổi số (150,000). | 290,250 |
| 14/04/2026 | Em Nguyễn Hoài Bảo Nhi – Lớp 11 Trường THPT Long Thới: Học phí tháng 4+5/2026: Ngoại ngữ với người nước ngoài (460,000) + Điện máy lạnh (70,000). | 530,000 |
| 16/04/2026 | Tiền Dân phòng tháng 4+5+6/2026. | 300,000 |
| 16/04/2026 | Em Võ Thị Yến Nhi – Lớp 9 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 4/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). | 90,000 |
| 16/04/2026 | Em Võ Văn Thiên Phú – Lớp 7 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 4/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). | 90,000 |
| 16/04/2026 | Em Nguyễn Ngọc Bảo Thy – Lớp 6 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 2+3+4/2026: Chuyển đổi số (150,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (74,800) + Tin học (450,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (225,000) + Kỹ năng sống (200,000) + Nước uống (30,000) + STEM (450,000) + Năng khiếu (250,000) + Các môn tự chọn (200,000). | 2,029,800 |
| 16/04/2026 | Em Trần Nguyễn Thanh Phương – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 4+5/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (43,750) + Chuyển đổi số (176,000) + Nước uống (17,500) + Kỹ năng sống (131,250) + Tăng cường ngoại ngữ (122,500) + Ngoại ngữ người nước ngoài (402,500). | 893,500 |
| 16/04/2026 | Em Nguyễn Ngọc Trâm – Lớp 7 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 4/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Sử dụng máy lạnh (28,000) + Nước uống (17,000) + Tin học (170,000). | 275,000 |
| 17/04/2026 | Em Lương Thiên Thy – Lớp 11 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 4/2026: Nước uống (15,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (70,000) + Chuyển đổi số (60,000) + Tin học (80,000) + Năng khiếu (95,000) + Kỹ năng sống (95,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + STEM (95,000). | 710,000 |
| 19/04/2026 | Em Nguyễn Gia Bảo – Lớp 12 Trường THPT Tân Phong: Thi Đánh giá Năng lực. | 360,000 |
| 19/04/2026 | Em Đào Phúc Hưng – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai: Thi đánh giá Năng lực (Đợt 2). | 360,000 |
| 19/04/2026 | Em Phạm Hồng Ngọc – Lớp 12 Trường THPT Trưng Vương: Thi đánh giá Năng lực (Đợt 2). | 360,000 |
| 19/04/2026 | Em Phạm Hồng Loan – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Thi đánh giá Năng lực (Đợt 2). | 360,000 |
| 19/04/2026 | Em Nguyễn Văn Kha – Lớp 11 Trường THPT Đa Phước: Học phí tháng 11/2025->Tháng 5/2026: Ngoại ngữ với người Nước ngoài (1,320,000) + Kỹ năng sống (480,000) + Nước uống (70,000) + Tin học (700,000) + STEM (600,000) + Dịch vụ sử dụng máy lạnh (525,000). | 3,695,000 |
| 20/04/2026 | Em Nguyễn Hữu Tài – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng: Lệ phí Lớp Tiếng anh dự bị Năm học 2025-2026. | 3,850,000 |
| 25/04/2026 | Em Nguyễn Minh Quốc – Lớp 10 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 3+4+5/2026: Nước uống (30,000) + Chuyển đổi số (72,000) + Kỹ năng sống (270,000) + Máy lạnh (150,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (600,000) + Tin học MOS (360,000). | 1,482,000 |
| 28/04/2026 | Tài trợ 1 bữa ngon cho bà con lao động và học sinh nghèo – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000139097) (10,468,000) + Phí chuyển tiền (22,000). | 10,490,000 |
| 29/04/2026 | Em Lê Nguyễn Kim Ngọc – Lớp 8 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 4/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Sử dụng máy lạnh (28,000) + Năng khiếu (34,500) + Nước uống (17,000) + STEM (90,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (230,000) + Tin học (170,000). | 709,500 |
| 29/04/2026 | Chi phí Chương trình Hỗ trợ học tiếng Anh – tháng 4/2026 (Báo cáo chi tiết đính kèm). | 12,400,000 |
| 29/04/2026 | Phụ cấp Cộng tác viên tháng 4/2026 (Danh sách đính kèm). | 16,000,000 |
| 29/04/2026 | Bồi dưỡng nhân viên tương trợ tháng 4/2026 (Danh sách đính kèm). | 7,500,000 |