| Ngày | Diễn giải | Số tiền |
| 02/03/2026 | Em Bùi Minh Mẫn – Sinh viên năm 3 Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM: học phí học kỳ 2 năm học 2025-2026. | 16,000,000 |
| 03/03/2026 | Em Nguyễn Thanh Bình – Sinh viên năm 1 Trường Cao Đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch: Học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 3,300,000 |
| 03/03/2026 | Phí vượt số lượng SMS tháng 02/2026-Tài khoản 221080689000033 – Số điện thoại: 0919690706-0946963819-0903906100 (9,680 x 3 SĐT). | 29,040 |
| 05/03/2026 | Em Võ Thị Yến Nhi – Lớp 9 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 02/2026: Điện máy lạnh (20,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (10,000). | 70,000 |
| 05/03/2026 | Em Võ Văn Thiên Phú – Lớp 7 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 02/2026: Điện máy lạnh (20,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (10,000). | 70,000 |
| 05/03/2026 | Tiền điện tháng 02/2026. | 151,416 |
| 05/03/2026 | Tiền điện thoại và internet tháng 02/2026. | 275,000 |
| 05/03/2026 | Tiền nước kỳ 02/2026. | 98,928 |
| 05/03/2026 | Em Lê Thành Phát – Lớp 8 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 3/2026: Chuyển đổi số (50,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (29,900) + Tin học (180,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (90,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (12,000) + STEM (180,000) + Năng khiếu (100,000) + Các môn tự chọn (80,000). | 801,900 |
| 05/03/2026 | Em Trần Nguyễn Thanh Phương – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 02/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (12,500) + Chuyển đổi số (88,000) + Nước uống (5,000) + Kỹ năng sống (37,500) + Tăng cường ngoại ngữ (35,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (115,000). | 293,000 |
| 06/03/2026 | Em Nguyễn Tấn Khoa – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 02+03/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (37,500) + Chuyển đổi số (176,000) + Nước uống (15,000) + Kỹ năng sống (112,500) + Tăng cường ngoại ngữ (105,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (345,000). | 791,000 |
| 07/03/2026 | Em Huỳnh Nguyễn Minh Tú – Sinh viên năm 2 Đại học Mở TP.HCM: Hỗ trợ một phần học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 6,397,000 |
| 07/03/2026 | Em Phạm Hồng Ngọc – Lớp 12 Trường THPT Trưng Vương: Học phí tháng 3/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (30,000) + Phần mềm học trực tuyến (16,000) + Chuyển đổi số (17,500). | 188,500 |
| 07/03/2026 | Em Phạm Hồng Loan – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 3/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (70,000) + Tăng cường Ngoại ngữ (160,000) + Năng khiếu (95,000) + Kỹ năng sống (95,000) + Nước uống (15,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + Tin học (80,000). | 775,000 |
| 07/03/2026 | Mua hộp mực (mới) máy in. | 380,000 |
| 08/03/2026 | Lì xì Tết cho Em Trương Ngọc Đào Năm học 2025-2026 – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000136250). | 1,000,000 |
| 08/03/2026 | Lì xì Tết cho Em Trương Ngọc Anh Năm học 2025-2026 – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000136250). | 1,000,000 |
| 08/03/2026 | Em Trương Ngọc Đào – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 02/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (18,000) + Nước uống (8,000) + Chuyển đổi số (30,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (100,000) + STEM (90,000) + Các môn tự chọn (29,000). | 365,000 |
| 08/03/2026 | Em Trương Ngọc Anh – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 02/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (18,000) + Nước uống (8,000) + Chuyển đổi số (30,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (100,000) + STEM (90,000) + Các môn tự chọn (29,000). | 365,000 |
| 10/03/2026 | Em Nguyễn Ngọc Trâm – Lớp 7 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 3/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Sử dụng máy lạnh (28,000) + Nước uống (17,000) + Tin học (170,000). | 275,000 |
| 11/03/2026 | Em Nguyễn Thành Hưởng – Lớp 11 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 2+3/2026: Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Kỹ năng sống (180,000) + Máy lạnh (100,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (400,000) + Tin học MOS (240,000). | 988,000 |
| 11/03/2026 | Em Nguyễn Thành Thái – Lớp 10 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 2+3/2026: Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Kỹ năng sống (180,000) + Máy lạnh (100,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (400,000) + Tin học MOS (240,000). | 988,000 |
| 11/03/2026 | Em Đoàn Văn Thịnh – Lớp 11 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Q7: Học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026 (4 tháng): Kỹ năng sống (320,000) + Tăng cường ngoại ngữ (280,000) + STEM (320,000) + Năng khiếu (1,200,000) – Được miễn giảm (400,000). | 1,720,000 |
| 11/03/2026 | Tiền nước kỳ 3/2026. | 59,357 |
| 11/03/2026 | Em Võ Thị Yến Nhi – Lớp 9 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 3/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). | 90,000 |
| 11/03/2026 | Em Võ Văn Thiên Phú – Lớp 7 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 3/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). | 90,000 |
| 11/03/2026 | Tiền xe chở gạo từ Quán cơm Nụ Cười 4. | 300,000 |
| 12/03/2026 | Em Hồ Thị Liễu – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM: Hỗ trợ môt phần học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. |
4,350,000 |
| 13/03/2026 | Em Trần Nguyễn Thanh Phương – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 3/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (25,000) + Chuyển đổi số (88,000) + Nước uống (10,000) + Kỹ năng sống (75,000) + Tăng cường ngoại ngữ (70,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (230,000). | 498,000 |
| 13/03/2026 | Em Lê Phạm Trung Khánh – Lớp 11 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm: Học phí tháng 3/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (22,500) + Ngoại ngữ với Người nước ngoài (200,000) + Năng khiếu (90,000). | 347,500 |
| 14/03/2026 | Bảo trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026 cho 24 học sinh nghèo ở Thừa Thiên Huế (2,000,000 x 24 học sinh) (Danh sách đính kèm + Biên nhận). | 48,000,000 |
| 14/03/2026 | Bảo trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026 cho 10 học sinh nghèo – SCDI (2,500,000 x 10 học sinh) (Danh sách đính kèm + Biên nhận). | 25,000,000 |
| 15/03/2026 | Em Trần Kỳ Đăng Khoa – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Kỹ Thuật Y – Dược (Đà Nẵng):Hỗ trợ một phần học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 1,764,200 |
| 17/03/2026 | Em Trần Kỳ Đăng Khoa – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Kỹ Thuật Y – Dược (Đà Nẵng):Hỗ trợ bổ sung học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 10,000,000 |
| 18/03/2026 | Em Lê Nguyễn Ngọc Hân – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 3/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (15,000) + Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000) + Tiền điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (60,000) + STEM (180,000). | 637,000 |
| 20/03/2026 | Em Hà Quốc Triệu – Sinh viên năm 3 Trường Đại học Giao Thông Vận Tải: Hỗ trợ một phần học phí học kỳ 2 năm học 2025-2026. | 5,543,000 |
| 22/03/2026 | Em Lương Thiên Thy – Lớp 11 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 3/2026: Nước uống (15,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (70,000) + Chuyển đổi số (60,000) + Tin học (80,000) + Năng khiếu (95,000) + Kỹ năng sống (95,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + STEM (95,000). | 710,000 |
| 28/03/2026 | Em Trương Ngọc Đào – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 3/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (200,000) + STEM (180,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 637,000 |
| 28/03/2026 | Em Trương Ngọc Anh – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 3/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (200,000) + STEM (180,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 637,000 |
| 28/03/2026 | Em Ngô Thị Diệu Huyền – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Sư phạm (Huế): Hỗ trợ chi phí học tập Năm học 2025-2026. | 4,795,000 |
| 29/03/2026 | Chi phí Chương trình Hỗ trợ học tiếng Anh – tháng 3/2026 (Báo cáo chi tiết đính kèm). | 8,100,000 |
| 29/03/2026 | Phụ cấp Cộng tác viên tháng 3/2026 (Danh sách đính kèm). | 16,000,000 |
| 29/03/2026 | Bồi dưỡng nhân viên tương trợ tháng 3/2026 (Danh sách đính kèm). | 7,500,000 |