| Ngày | Diễn giải | Số tiền |
| 01/02/2026 | Em Nguyễn Gia Bảo – Lớp 12 Trường THPT Tân Phong: Học phí tháng 01/2026: Tiền điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Nước uống (10,000) + Chuyển đổi số (27,000). | 72,000 |
| 02/02/2026 | Em Đào Phúc Hưng – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai: Thi đánh giá Năng lực. | 360,000 |
| 02/02/2026 | Tiền thuê nhà Tháng 2+3/2026. | 28,000,000 |
| 04/02/2026 | Em Ngô Thị Diệu Huyền – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Sư phạm (Huế): Hỗ trợ mua đồ dùng học tập Năm học 2025-2026. | 500,000 |
| 04/02/2026 | Tài trợ 1 bữa ngon cho bà con lao động và học sinh nghèo – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000134541) (10,340,000) + Phí chuyển tiền (22,000). | 10,362,000 |
| 06/02/2026 | Em Trần Anh Thịnh – Lớp 8 Trường THCS Tăng Bạt Hổ: Học phí tháng 11 + 01/2026: Ngoại ngữ tăng cường (80,000) + Kỹ năng sống (80,000) + STEM (100,000) + Ngoại ngữ với giáo viên nước ngoài (220,000) + Tin học (45,000) + Nước uống (15,000) + Điện máy lạnh (35,000). | 575,000 |
| 06/02/2026 | Em Phạm Hồng Ngọc – Lớp 12 Trường THPT Trưng Vương: Học phí tháng 1+2/2026: Điện máy lạnh (52,500) + Kỹ năng sống (135,000) + Nước uống (45,000) + Phần mềm học trực tuyến (24,000) + Chuyển đổi số (26,250) + Thi đáng giá Năng lực (360,000). | 642,750 |
| 06/02/2026 | Em Phạm Hồng Loan – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 02/2026: Chuyển đổi số (30,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Tăng cường Ngoại ngữ (80,000) + Năng khiếu (47,500) + Kỹ năng sống (47,500) + Nước uống (7,500) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (100,000) + Tin học (40,000) + Thi đáng giá Năng lực (360,000). | 747,500 |
| 06/02/2026 | Em Lê Phạm Trung Khánh – Lớp 11 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm: Học phí tháng 02/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (22,500) + Ngoại ngữ với Người nước ngoài (200,000) + Năng khiếu (90,000). | 347,500 |
| 08/02/2026 | Em Nguyễn Ngọc Bảo Thy – Lớp 6 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 12/2025 + tháng 01/2026: Chuyển đổi số (100,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (59,800) + Tin học (360,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (180,000) + Kỹ năng sống (160,000) + Nước uống (24,000) + STEM (360,000) + Năng khiếu (200,000) + Các môn tự chọn (160,000). | 1,603,800 |
| 08/02/2026 | Em Nguyễn Ngọc Trâm – Lớp 7 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 02/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Sử dụng máy lạnh (14,000) + Nước uống (8,500) + Tin học (85,000). | 167,500 |
| 08/02/2026 | Em Lương Thiên Thy – Lớp 11 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 1+2/2026: Nước uống (22,500) + Điện và bảo trì máy lạnh (105,000) + Chuyển đổi số (90,000) + Tin học (120,000) + Năng khiếu (142,500) + Kỹ năng sống (142,500) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (300,000) + STEM (142,500). | 1,065,000 |
| 08/02/2026 | Em Nguyễn Minh Quốc – Lớp 10 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 1+2/2026: Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Kỹ năng sống (180,000) + Máy lạnh (100,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (400,000) + Tin học MOS (240,000). | 988,000 |
| 08/02/2026 | Em Trần Tri Ân – Lớp 11 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 4: Học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 1,850,000 |
| 08/02/2026 | Em Nguyễn Hoài Phương – Lớp 11 Trường THPT Dương Văn Dương: Học phí tháng 9+10+11+12/2025 + tháng 1+2/2026: Mua sách giao khoa (283,000) + 2 bộ đồ thể dục (400,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (480,000) + Nước uống (66,000) + Tin học (600,000) + Chuyển đổi số (100,000) + Học phẩm (38,000). | 1,967,000 |
| 08/02/2026 | Em Nguyễn Hoài Nam – Sinh viên năm 4 Trường Đại học Bách Khoa: Hỗ trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 2,155,480 |
| 08/02/2026 | Tiền điện tháng 01/2026. | 261,533 |
| 08/02/2026 | Tiền điện thoại và internet tháng 01/2026. | 275,000 |