| Ngày | Diễn giải | Số tiền |
| 01/10/2026 | Tiền thuê nhà Tháng 10+11/2026. | 28,000,000 |
| 01/10/2026 | Em Lê Văn Phú – Sinh viên năm 3 Trường Đại học Y – Dược (Huế): Hỗ trợ học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 20,000,000 |
| 01/10/2026 | Em Nguyễn Thanh Bình – Sinh viên năm 2 Trường Cao Đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch: Học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027 (11,000,000) + Bảo hiểm y tế (683,000). | 11,683,000 |
| 01/10/2026 | Em Võ Thụy Ngọc Thủy – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: Học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 14,562,000 |
| 02/10/2026 | Em Nguyễn Tấn Khoa – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Eilts (200,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 682,000 |
| 02/10/2026 | Em Lê Nguyễn Ngọc Hân – Lớp 12 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Ielts (200,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Học phẩm (85,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 567,000 |
| 03/10/2026 | Em Tăng Việt Long – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (20,000) + Tin học MOS (140,000) + Học bạ, phù hiệu, sổ liên lạc, thẻ học sinh, giấy thi, giấy nháp (170,000). | 792,000 |
| 04/10/2026 | Tiền điện tháng 9/2026. | 248,681 |
| 04/10/2026 | Tiền điện thoại và internet tháng 9/2026. | 282,000 |
| 04/10/2026 | Em Lê Quang Luân – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Kinh tế TPHCM – Hỗ trợ học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 10,000,000 |
| 06/10/2026 | Em Võ Thị Yến Nhi – Lớp 1 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Chu Văn An: Học phí học kỳ 1 (5 tháng) năm học 2026-2027 (1,800,000) + Tin học Quốc tế (300,000) + Học phẩm (70,000) + Nước uống 9 tháng (153,000) + Phù hiệu (17,000). | 2,340,000 |
| 06/10/2026 | Tiền rác tháng 10+11+12/2026. | 280,000 |
| 07/10/2026 | Tiền xe chở gạo từ Quán cơm Nụ Cười 4. | 300,000 |
| 07/10/2026 | Em Trần Nguyễn Thanh Phương – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (20,000) + Tin học Quốc tế (140,000). | 622,000 |
| 09/10/2026 | Tiền nước kỳ 10/2026. | 59,357 |
| 10/10/2026 | Em Hồ Hoàng Phát – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học phẩm (85,000) + Các môn tự chọn (28,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (30,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (100,000) + Tin học MOS (70,000) + Sách giáo khoa Lớp 11 (400,000). | 878,000 |
| 10/10/2026 | Em Vũ Thụy Ngọc Như – Sinh viên năm 4 Trường Đại học Tài Chính Marketing: Học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 7,104,000 |
| 10/10/2026 | Em Nguyễn Thành Hưởng – Lớp 12 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 9+10/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Học phẩm (90,000) + Điện máy lạnh (100,000) + Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống (220,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (400,000). | 908,000 |
| 10/10/2026 | Em Nguyễn Thành Thái – Lớp 11 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 9+10/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Học phẩm (90,000) + Điện máy lạnh (100,000) + Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống (220,000) + Tin học MOS (240,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (400,000) | 1,148,000 |
| 12/10/2026 | Tài trợ bữa ngon cho bà con lao động và học sinh nghèo – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000148456) (10,328,000) + Phí chuyển tiền (22,000). | 10,350,000 |
| 13/10/2026 | Em Phạm Ngọc Bảo Xuyến – Sinh viên năm 3 Trường Đại học Ngoại Ngữ (Huế): Học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 9,720,000 |
| 13/10/2026 | Em Dương Nguyễn Lan Anh – Lớp 12 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Eilts (200,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Học phẩm (85,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 567,000 |
| 14/10/2026 | Em Đoàn Đỗ Thùy Trang – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Mở TP.HCM: Học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 7,980,000 |
| 16/10/2026 | Em Lê Thành Phát – Lớp 9 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 9/2026: Trí tuệ nhân tạo (100,000) + Điện máy lạnh (30,000) + Công nghệ, học tập số (50,000) + STEM (90,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (90,000) + Các môn tự chọn (80,000) + Năng khiếu (100,000) + Học phẩm (50,000) + Nước uống (12,000). | 682,000 |
| 18/10/2026 | Tiền Dân phòng tháng 10+11+12/2026. | 300,000 |
| 18/10/2026 | Em Nguyễn Minh Quốc – Lớp 11 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 9+10/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Học phẩm (90,000) + Điện máy lạnh (100,000) + Nước uống (20,000) + Chuyển đổi số (48,000) + Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống (220,000) + Tin học MOS (240,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (400,000). | 1,148,000 |
| 18/10/2026 | Em Trần Anh Thịnh – Lớp 9 Trường THCS Tăng Bạt Hổ: Mua bộ sách giáo khoa Lớp 9 + sách Tiếng Anh tăng cường (638,000) + 2 bộ đồng phục, 1 bộ thể dục (830,000). | 1,468,000 |
| 20/10/2026 | Em Trương Ngọc Anh – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Học phẩm (85,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Các môn tự chọn (57,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, IELTS (200,000). | 767,000 |
| 20/10/2026 | Em Trương Ngọc Đào – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Học phẩm (85,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Năng khiếu (120,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, IELTS (200,000). | 830,000 |
| 20/10/2026 | Em Lê Phạm Trung Khánh – Lớp 12 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm: Học phí tháng 9/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (20,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Năng khiếu (90,000) + Học phẩm (50,000) + Trí tuệ nhân tạo (100,000). | 495,000 |
| 20/10/2026 | Em Nguyễn Minh Huy Khánh – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 9+10/2026: Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (30,000) + Học phẩm (85,000) + Kỹ năng sống (160,000) + Nước uống (40,000) + Tin học MOS (280,000) + Năng khiếu (240,000) + Điện máy lạnh (70,000) + Công nghệ, học tập số (120,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (400,000). | 1,425,000 |
| 20/10/2026 | Phí Ngân hàng – nhận tiền từ nước ngoài (Phiếu thu: QBS-0000149282). | 129,400 |
| 21/10/2026 | Em Lê Nguyễn Ngọc Hân – Lớp 12 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 10/2026: Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, IELTS (200,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 452,000 |
| 23/10/2026 | Em Nguyễn Tấn Khoa – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 10/2026: Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Ielts (200,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 652,000 |
| 23/10/2026 | Em Hoàng Phi Long – Lớp 10 Trường THPT Ngô Gia Tự: Mua 2 bộ đồng phục (700,000) + 1 bộ thể dục (165,000). | 865,000 |
| 24/10/2026 | Em Trần Nguyễn Thanh Phương – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 10/2026: Kỹ năng sống (80,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (20,000) + Tin học Quốc tế (140,000). | 592,000 |
| 24/10/2026 | Em Nguyễn Hoài Bảo Nhi – Lớp 12 Trường THPT Long Thới: Học phí tháng 9+10/2026: Nước uống (30,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (500,000) + Chuyển đổi số (120,000) + Điện máy lạnh (70,000) + Bảo hiểm tai nạn tự nguyện (45,000) + Học phẩm (30,000). | 795,000 |
| 24/10/2026 | Em Nguyễn Thanh Phương – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Bách Khoa (Đà Nẵng): Hỗ trợ học phí học kỳ 1 Năm học 2026-2027. | 10,000,000 |
| 24/10/2026 | Em Võ Văn Thiên Phú – Lớp 8 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 9+10/2026: Điện máy lạnh (70,000) + Công nghệ, học tập số (80,000) + Nước uống (30,000) + Học phẩm (55,000). | 235,000 |
| 25/10/2026 | Em Hồ Hoàng Phát – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 10/2026: Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Các môn tự chọn (28,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (100,000) + Tin học MOS (70,000). | 393,000 |
| 26/10/2026 | Em Dương Nguyễn Lan Anh – Lớp 12 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 10/2026: Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (20,000) + Học tiếng Trung, Nhật, Hàn, IELTS (200,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 452,000 |
| 27/10/2026 | Em Nguyễn Hồng Trang Anh – Lớp 12 Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa: Học phí tháng 10/2026: Điện máy lạnh (95,000) + Ngoại ngữ tăng cường (264,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (375,000) + Nước uống (15,000) + Công nghệ, học tập số (20,000) + Tin học Quốc tế (195,000). | 964,000 |
| 28/10/2026 | Em Nguyễn Ngọc Trâm – Lớp 8 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 9/2026: Học phẩm (50,000) + Công nghệ, học tập số (60,000) + Kỹ năng sống (40,000) + Điện máy lạnh (28,000) + Năng khiếu (52,000) + Nước uống (17,000) + STEM (45,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (115,000) + Tin học (85,000). | 492,000 |