| Ngày | Diễn giải | Số tiền |
| 03/01/2026 | Em Đặng Quốc Huy – Sinh viên năm 4 Trường Đại học Giao Thông Vận Tải: Học phí 2 môn học kỳ 1 Năm học 2025-2026 (2,400,000) + Bảo hiểm y tế (631,800). | 3,031,800 |
| 05/01/2026 | Tài trợ 1 bữa ngon cho bà con lao động và học sinh nghèo – Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu thu: QBS-0000132935) (10,420,000) + Phí chuyển tiền (22,000). | 10,442,000 |
| 05/01/2026 | Em Phạm Hồng Loan – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ: Học phí tháng 01/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (70,000) + Tăng cường Ngoại ngữ (160,000) + Năng khiếu (95,000) + Kỹ năng sống (95,000) + Nước uống (15,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + Tin học (80,000). | 775,000 |
| 08/01/2026 | Em Trần Nguyễn Thanh Phương – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 01/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (25,000) + Chuyển đổi số (88,000) + Nước uống (10,000) + Kỹ năng sống (75,000) + Tăng cường ngoại ngữ (70,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (230,000). | 498,000 |
| 08/01/2026 | Em Trần Huỳnh Chính Khang – Sinh viên năm 3 Trường Đại học Sài Gòn: Hỗ trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 4,632,000 |
| 08/01/2026 | Tiền điện tháng 12/2025. | 211,194 |
| 08/01/2026 | Tiền điện thoại và internet tháng 12/2025. | 275,000 |
| 09/01/2026 | Tiền rác tháng 1+2+3/2026 (280,000) + Tết 2026 (90,000). | 370,000 |
| 09/01/2026 | Em Đào Phúc Hưng – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai: Học phí tháng 01/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (11,000) + Chuyển đổi số (37,500). | 83,500 |
| 09/01/2026 | Em Lê Nguyễn Ngọc Hân – Lớp 11 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 01/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Nước uống (15,000) + Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (200,000) + Các môn tự chọn (57,000) + Tiền điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (60,000) + STEM (180,000). | 637,000 |
| 09/01/2026 | Tài trợ Lớp Linh Hoạt tình thương Vinh Sơn Vĩnh Hội-Trường Tiểu học Lý Nhơn – Hỗ trợ mua thiết bị học tập: 10 Laptop và 1 Tivi (100,000,000) + Phí chuyển tiền (33,000) – Chi theo chỉ định Nhà hảo tâm (Phiếu thu: 133272). | 100,033,000 |
| 09/01/2026 | Hỗ trợ Lớp học tình thương Thiên Ân: suất ăn trưa và 2 hoạt động ngoại khóa cho 215 học sinh trong Niên học 2025-2026 (299,170,000) + Phí chuyển tiền (98,726) – Chi theo chỉ định Nhà hảo tâm (Phiếu thu: 133266). | 299,268,726 |
| 10/01/2026 | Em Lê Thành Phát – Lớp 8 Trường THCS Bình Lợi Trung: Học phí tháng 01/2026: Chuyển đổi số (50,000) + Điện và bảo trì máy lạnh (29,900) + Tin học (180,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (90,000) + Kỹ năng sống (80,000) + Nước uống (12,000) + STEM (180,000) + Năng khiếu (100,000) + Các môn tự chọn (80,000). | 801,900 |
| 13/01/2026 | Em Lê Nguyễn Kim Ngọc – Lớp 8 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 12/2025 + tháng 01/2026: Chuyển đổi số (120,000) + Kỹ năng sống (160,000) + Sử dụng máy lạnh (56,000) + Năng khiếu (69,000) + Nước uống (34,000) + STEM (180,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (460,000) + Tin học (340,000) – Hoàn trả lại tiền Bảo hiểm y tế (631,800). | 787,200 |
| 13/01/2026 | Chi bổ sung – Hỗ trợ Lớp học tình thương Thiên Ân: suất ăn trưa và 2 hoạt động ngoại khóa cho 215 học sinh trong Niên học 2025-2026 (540,000) + Phí chuyển tiền (22,000) – Chi theo chỉ định Nhà hảo tâm (Phiếu thu: 133266). | 562,000 |
| 13/01/2026 | Hỗ trợ chi phí nấu bữa cơm chiều cho 60 học sinh Lớp học tình thương Hòa Hảo (Đợt 2) (72,000,000) + Phí chuyển tiền (23,760) – Chi theo chỉ định Nhà hảo tâm (Phiếu thu: 133427). | 72,023,760 |
| 14/01/2026 | Em Trương Ngọc Đào – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 01/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (200,000) + STEM (180,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 637,000 |
| 14/01/2026 | Em Trương Ngọc Anh – Lớp 10 Trường THPT Ngô Quyền: Học phí tháng 01/2026: Kỹ năng sống (90,000) + Điện máy lạnh (35,000) + Nước uống (15,000) + Chuyển đổi số (60,000) +Tiếng anh với giáo viên nước ngoài (200,000) + STEM (180,000) + Các môn tự chọn (57,000). | 637,000 |
| 14/01/2026 | Em Nguyễn Tấn Khoa – Lớp 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Học phí tháng 01/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (25,000) + Chuyển đổi số (88,000) + Nước uống (10,000) + Kỹ năng sống (75,000) + Tăng cường ngoại ngữ (70,000) + Ngoại ngữ người nước ngoài (230,000). | 498,000 |
| 14/01/2026 | Em Đặng Triệu Vĩ – Lớp 11 Trường THPT Phước Kiển: Học phí tháng 12/2025 + Tháng 1/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (70,000) + Chuyển đổi số (42,000) + Nước uống (12,000). | 124,000 |
| 16/01/2026 | Em Hồ Nguyễn Trúc Phương – Sinh viên năm 4 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM: Học phí học kỳ 1 Năm học 2025-2026. | 2,240,000 |
| 16/01/2026 | Em Nguyễn Ngọc Trâm – Lớp 7 Trường THCS Phạm Hữu Lầu: Học phí tháng 01/2026: Chuyển đổi số (60,000) + Sử dụng máy lạnh (28,000) + Nước uống (17,000) + Tin học (170,000). | 275,000 |
| 16/01/2026 | Tiền nước kỳ 01/2026. | 98,928 |
| 18/01/2026 | Em Nguyễn Hoàng Thanh Trang – Lớp 12 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 4: Học phí học kỳ 2 (4 tháng) năm học 2025-2026. | 3,180,000 |
| 20/01/2026 | Tiền Dân phòng tháng 01+02+03/2026. | 300,000 |
| 21/01/2026 | Em Võ Thị Yến Nhi – Lớp 9 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 01/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). | 90,000 |
| 21/01/2026 | Em Võ Văn Thiên Phú – Lớp 7 Trường THCS Lương Thế Vinh: Học phí tháng 01/2026: Điện máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (40,000) + Nước uống (15,000). | 90,000 |
| 22/01/2026 | Em Lê Phạm Trung Khánh – Lớp 11 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm: Học phí tháng 01/2026: Điện và bảo trì máy lạnh (35,000) + Chuyển đổi số (22,500) + Ngoại ngữ với Người nước ngoài (200,000) + Năng khiếu (90,000). | 347,500 |
| 22/01/2026 | Em Nguyễn Thành Hưởng – Lớp 11 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 01/2026: Nước uống (10,000) + Chuyển đổi số (24,000) + Kỹ năng sống (90,000) + Máy lạnh (50,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + Tin học MOS (120,000). | 494,000 |
| 22/01/2026 | Em Nguyễn Thành Thái – Lớp 10 Trường THPT Lê Thánh Tôn: Học phí tháng 01/2026: Nước uống (10,000) + Chuyển đổi số (24,000) + Kỹ năng sống (90,000) + Máy lạnh (50,000) + Ngoại ngữ với người nước ngoài (200,000) + Tin học MOS (120,000). | 494,000 |
| 23/01/2026 | Em Võ Minh Huy – Lớp 11 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 4: Học phí học kỳ 2 (4 tháng) năm học 2025-2026 (1,330,000) + Nước uống (40,000). | 1,370,000 |
| 23/01/2026 | Em Nguyễn Hữu Tài – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng: Học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 18,250,000 |
| 24/01/2026 | Em Đào Phúc Hưng – Lớp 12 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai: Lệ phí thi IELTS. | 4,364,000 |
| 27/01/2026 | Em Nguyễn Thị Thùy Trang – Sinh viên năm 2 Trường Đại học Kinh tế (Huế): Hỗ trợ học phí học kỳ 2 Năm học 2025-2026. | 2,310,000 |
| 27/01/2026 | Em Nguyễn Thanh Phương – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Bách Khoa (Đà Nẵng): Hỗ trợ học phí học kỳ 1 Năm học 2025-2026. | 15,000,000 |
| 27/01/2026 | Em Trần Đăng Khoa – Sinh viên năm 1 Trường Đại học Bách Khoa (Đà Nẵng): Hỗ trợ học phí học kỳ 1 Năm học 2025-2026. | 15,000,000 |
| 27/01/2026 | Tiền xe chở gạo từ Quán cơm Nụ Cười 1. | 400,000 |
| 31/01/2026 | Biếu quà cho 103 sinh viên – học sinh Tết 2026: Chi theo chỉ định của Nhà hảo tâm (Phiếu Thu: QBS-134260) và Dự án Nụ Cười 3-Em Đến Trường (Danh sách đính kèm). | 19,562,851 |
| 31/01/2026 | Bồi dưỡng Giáo viên Anh văn dạy online – Cô Nguyễn Thị Hồng Nhung – tháng 1/2026: 400,000 đ/buổi x 1 buổi. | 400,000 |
| 31/01/2026 | Bồi dưỡng Giáo viên Anh văn dạy online – Cô Phạm Thuyết Hương – tháng 1/2026: 500,000 đ/buổi x 4 buổi. | 2,000,000 |
| 31/01/2026 | Bồi dưỡng Giáo viên Anh văn dạy online – Cô Phạm Thuyết Hương – tháng 1/2026: 500,000 đ/buổi x 4 buổi. | 1,800,000 |
| 31/01/2026 | Phụ cấp Cộng tác viên tháng 1/2026 (Danh sách đính kèm). | 16,000,000 |
| 31/01/2026 | Phụ cấp Tình nguyện viên tháng 1/2026 (Danh sách đính kèm). | 7,500,000 |
| 31/01/2026 | Bồi dưỡng 2 Trưởng nhóm tự học Anh Văn Tháng 1/2026 (Trần Huỳnh Chính Khang và Đào Phúc Hưng). | 1,000,000 |